TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disallow

UK/ˌdɪsəˈlaʊ/ US/ˌdɪsəˈlaʊ/ giọng máy của trình duyệt

disallow nghĩa là không nhận, không công nhận, cấm, không cho phép.

Nghĩa của disallow

Ngoại động từ

  1. Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt.
  2. Cấm, không cho phép.

Dạng từ của disallow

Ngôi thứ ba số ítdisallows
Hiện tại phân từ (-ing)disallowing
Quá khứ phân từdisallowed
Quá khứdisallowed

Họ từ của disallow

Câu hỏi thường gặp

disallow nghĩa là gì?

disallow (ngoại động từ) nghĩa là không nhận, không công nhận, cấm, không cho phép.

disallow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disallow: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈlaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈlaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.