disallow
UK/ˌdɪsəˈlaʊ/
US/ˌdɪsəˈlaʊ/
giọng máy của trình duyệt
disallow nghĩa là không nhận, không công nhận, cấm, không cho phép.
Nghĩa của disallow
Ngoại động từ
- Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt.
- Cấm, không cho phép.
Dạng từ của disallow
| Ngôi thứ ba số ít | disallows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disallowing |
| Quá khứ phân từ | disallowed |
| Quá khứ | disallowed |
Họ từ của disallow
Câu hỏi thường gặp
disallow nghĩa là gì?
disallow (ngoại động từ) nghĩa là không nhận, không công nhận, cấm, không cho phép.
disallow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disallow: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈlaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈlaʊ/.