disappropriate
UK/dɪsəˈpɹəʊpɹɪeɪt/
giọng máy của trình duyệt
disappropriate nghĩa là cướp lấy, chiếm đoạt.
Nghĩa của disappropriate
Ngoại động từ
- Cướp lấy; chiếm đoạt.
Dạng từ của disappropriate
| Ngôi thứ ba số ít | disappropriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disappropriating |
| Quá khứ phân từ | disappropriated |
| Quá khứ | disappropriated |
Câu hỏi thường gặp
disappropriate nghĩa là gì?
disappropriate (ngoại động từ) nghĩa là cướp lấy, chiếm đoạt.
disappropriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disappropriate: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɹəʊpɹɪeɪt/.