TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disappropriate

UK/dɪsəˈpɹəʊpɹɪeɪt/ giọng máy của trình duyệt

disappropriate nghĩa là cướp lấy, chiếm đoạt.

Nghĩa của disappropriate

Ngoại động từ

  1. Cướp lấy; chiếm đoạt.

Dạng từ của disappropriate

Ngôi thứ ba số ítdisappropriates
Hiện tại phân từ (-ing)disappropriating
Quá khứ phân từdisappropriated
Quá khứdisappropriated

Câu hỏi thường gặp

disappropriate nghĩa là gì?

disappropriate (ngoại động từ) nghĩa là cướp lấy, chiếm đoạt.

disappropriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disappropriate: giọng Anh (UK) /dɪsəˈpɹəʊpɹɪeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.