disapprobation
UK/dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
disapprobation nghĩa là sự không tán thành, sự phản đối.
Nghĩa của disapprobation
Danh từ
- Sự không tán thành, sự phản đối.
Dạng từ của disapprobation
| Số nhiều | disapprobations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disapprobation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disapprobation nghĩa là gì?
disapprobation (danh từ) nghĩa là sự không tán thành, sự phản đối.
disapprobation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disapprobation: giọng Anh (UK) /dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/.