disarming
US/dɪs.ˈɑːr.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
disarming nghĩa là làm nguôi giận.
Nghĩa của disarming
Danh từ
- Làm nguôi giận.
Dạng từ của disarming
| So sánh hơn | more disarming |
| So sánh nhất | most disarming |
Câu hỏi thường gặp
disarming nghĩa là gì?
disarming (danh từ) nghĩa là làm nguôi giận.
disarming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarming: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈɑːr.miɳ/.