TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarming

US/dɪs.ˈɑːr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

disarming nghĩa là làm nguôi giận.

Nghĩa của disarming

Danh từ

  1. Làm nguôi giận.

Dạng từ của disarming

So sánh hơnmore disarming
So sánh nhấtmost disarming

Câu hỏi thường gặp

disarming nghĩa là gì?

disarming (danh từ) nghĩa là làm nguôi giận.

disarming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarming: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈɑːr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.