disarmament
UK/dɪsˈɑː(r)məmənt/
giọng máy của trình duyệt
disarmament nghĩa là sự giảm quân bị.
Nghĩa của disarmament
Danh từ
- Sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.
Dạng từ của disarmament
| Số nhiều | disarmaments |
Họ từ của disarmament
Câu hỏi thường gặp
disarmament nghĩa là gì?
disarmament (danh từ) nghĩa là sự giảm quân bị.
disarmament phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarmament: giọng Anh (UK) /dɪsˈɑː(r)məmənt/.