TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarrangement

US/ˌdɪs.ə.ˈreɪndʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disarrangement nghĩa là sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn.

Nghĩa của disarrangement

Danh từ

  1. Sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn.

Dạng từ của disarrangement

Số nhiềudisarrangements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disarrangement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disarrangement nghĩa là gì?

disarrangement (danh từ) nghĩa là sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn.

disarrangement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarrangement: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈreɪndʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.