disarray
UK/dɪsəˈɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
disarray nghĩa là sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn.
Nghĩa của disarray
Danh từ
- Sự lộn xộn, sự xáo trộn.
Ngoại động từ
- Làm lộn xộn, làm xáo trộn.
- Thơ ca Cởi quần áo (của ai).
Dạng từ của disarray
| Ngôi thứ ba số ít | disarrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disarraying |
| Quá khứ phân từ | disarrayed |
| Quá khứ | disarrayed |
| Số nhiều | disarrays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disarray
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disarray nghĩa là gì?
disarray (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn.
disarray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarray: giọng Anh (UK) /dɪsəˈɹeɪ/.