TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarray

UK/dɪsəˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

disarray nghĩa là sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn.

Nghĩa của disarray

Danh từ

  1. Sự lộn xộn, sự xáo trộn.

Ngoại động từ

  1. Làm lộn xộn, làm xáo trộn.
  2. Thơ ca Cởi quần áo (của ai).

Dạng từ của disarray

Ngôi thứ ba số ítdisarrays
Hiện tại phân từ (-ing)disarraying
Quá khứ phân từdisarrayed
Quá khứdisarrayed
Số nhiềudisarrays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disarray

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disarray nghĩa là gì?

disarray (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn.

disarray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarray: giọng Anh (UK) /dɪsəˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.