discalceate
giọng máy của trình duyệt
discalceate nghĩa là đi chân đất, đi dép.
Nghĩa của discalceate
Tính từ
- Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
Dạng từ của discalceate
| Ngôi thứ ba số ít | discalceates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discalceating |
| Quá khứ phân từ | discalceated |
| Quá khứ | discalceated |
Câu hỏi thường gặp
discalceate nghĩa là gì?
discalceate (tính từ) nghĩa là đi chân đất, đi dép.