TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discalced

UK/dɪsˈkælst/ US/dɪsˈkælst/ giọng máy của trình duyệt

discalced nghĩa là đi chân đất, đi dép.

Nghĩa của discalced

Tính từ

  1. Đi chân đất, đi dép (thầy tu).

Họ từ của discalced

Câu hỏi thường gặp

discalced nghĩa là gì?

discalced (tính từ) nghĩa là đi chân đất, đi dép.

discalced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discalced: giọng Anh (UK) /dɪsˈkælst/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkælst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.