discalced
UK/dɪsˈkælst/
US/dɪsˈkælst/
giọng máy của trình duyệt
discalced nghĩa là đi chân đất, đi dép.
Nghĩa của discalced
Tính từ
- Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
Họ từ của discalced
Câu hỏi thường gặp
discalced nghĩa là gì?
discalced (tính từ) nghĩa là đi chân đất, đi dép.
discalced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discalced: giọng Anh (UK) /dɪsˈkælst/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkælst/.