disciplined
UK/ˈdɪsɪplɪnd/
giọng máy của trình duyệt
disciplined nghĩa là có kỷ luật, có tính nguyên tắc.
Nghĩa của disciplined
Tính từ
- Có kỷ luật; có tính nguyên tắc.
- a disciplined mindđầu óc có kỷ luật
- a disciplined design methodmột phương pháp thiết kế có tính nguyên tắc
Dạng từ của disciplined
| So sánh hơn | more disciplined |
| So sánh nhất | most disciplined |
Họ từ của disciplined
Câu hỏi thường gặp
disciplined nghĩa là gì?
disciplined (tính từ) nghĩa là có kỷ luật, có tính nguyên tắc.
disciplined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disciplined: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪplɪnd/.