TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discipline

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪsɪplɪn/ US/ˈdɪsəplɪn/ giọng máy của trình duyệt

discipline nghĩa là kỷ luật, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện.

Nghĩa của discipline

Danh từ

  1. Kỷ luật.
    • to keep under strict disciplinebắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
    • a breach of disciplinesự phạm kỷ luật
  2. Sự rèn luyện trí óc.
  3. Nhục hình; sự trừng phạt.
  4. Tôn giáo Sự hành xác (để tỏ sự ăn năn).
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Quân sự luyện tập.
  6. Từ cổ,nghĩa cổ Môn học.

Ngoại động từ

  1. Khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật.
  2. Rèn luyện.
  3. Trừng phạt, đánh đập.

Dạng từ của discipline

Số nhiềudisciplines
Ngôi thứ ba số ítdisciplines
Hiện tại phân từ (-ing)disciplining
Quá khứ phân từdisciplined
Quá khứdisciplined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discipline

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của discipline

Câu hỏi thường gặp

discipline nghĩa là gì?

discipline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kỷ luật, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện.

discipline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discipline: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪplɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsəplɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.