TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discipular

giọng máy của trình duyệt

discipular nghĩa là môn đồ, môn đệ.

Nghĩa của discipular

Tính từ

  1. Thuộc Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.

Dạng từ của discipular

So sánh hơnmore discipular
So sánh nhấtmost discipular

Câu hỏi thường gặp

discipular nghĩa là gì?

discipular (tính từ) nghĩa là môn đồ, môn đệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.