Thuộc Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.
Dạng từ của discipular
So sánh hơn
more discipular
So sánh nhất
most discipular
Câu hỏi thường gặp
discipular nghĩa là gì?
discipular (tính từ) nghĩa là môn đồ, môn đệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.