discoloration
US/ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
discoloration nghĩa là sự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu, sự làm bẩn màu.
Nghĩa của discoloration
Danh từ
- Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
- Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.
Dạng từ của discoloration
| Số nhiều | discolorations |
Câu hỏi thường gặp
discoloration nghĩa là gì?
discoloration (danh từ) nghĩa là sự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu, sự làm bẩn màu.
discoloration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discoloration: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/.