TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discoloration

US/ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

discoloration nghĩa là sự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu, sự làm bẩn màu.

Nghĩa của discoloration

Danh từ

  1. Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
  2. Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.

Dạng từ của discoloration

Số nhiềudiscolorations

Câu hỏi thường gặp

discoloration nghĩa là gì?

discoloration (danh từ) nghĩa là sự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu, sự làm bẩn màu.

discoloration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discoloration: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.