TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discombobulate

UK/ˌdɪs.kəmˈbɒb.jəˌleɪt/ US/ˌdɪs.kəmˈbɒb.jəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

discombobulate nghĩa là làm cho lúng túng.

Nghĩa của discombobulate

Ngoại động từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Làm cho lúng túng.

Dạng từ của discombobulate

Ngôi thứ ba số ítdiscombobulates
Hiện tại phân từ (-ing)discombobulating
Quá khứ phân từdiscombobulated
Quá khứdiscombobulated

Câu hỏi thường gặp

discombobulate nghĩa là gì?

discombobulate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lúng túng.

discombobulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discombobulate: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.kəmˈbɒb.jəˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kəmˈbɒb.jəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.