TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discomfortable

US/dɪs.ˈkəɱ.fɜː.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

discomfortable nghĩa là thiếu tiện nghi, bất tiện.

Nghĩa của discomfortable

Tính từ

  1. Thiếu tiện nghi, bất tiện.

Dạng từ của discomfortable

So sánh hơnmore discomfortable
So sánh nhấtmost discomfortable

Câu hỏi thường gặp

discomfortable nghĩa là gì?

discomfortable (tính từ) nghĩa là thiếu tiện nghi, bất tiện.

discomfortable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discomfortable: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkəɱ.fɜː.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.