TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discomfort

UK/dɪsˈkʌmfət/ US/dɪsˈkʌmfɚt/ giọng máy của trình duyệt

discomfort nghĩa là sự khó ở, sự khó chịu, sự không an tâm, sự buồn phiền.

Nghĩa của discomfort

Danh từ

  1. Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.
  2. Sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền.
  3. Sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện.

Ngoại động từ

  1. Làm khó chịu, làm bực bội.
  2. Không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền.

Dạng từ của discomfort

Số nhiềudiscomforts
Ngôi thứ ba số ítdiscomforts
Hiện tại phân từ (-ing)discomforting
Quá khứ phân từdiscomforted
Quá khứdiscomforted

Họ từ của discomfort

Câu hỏi thường gặp

discomfort nghĩa là gì?

discomfort (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khó ở, sự khó chịu, sự không an tâm, sự buồn phiền.

discomfort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discomfort: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌmfət/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkʌmfɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.