TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconnectedness

US/ˌdɪs.kə.ˈnɛk.təd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

disconnectedness nghĩa là sự bị rời ra, sự bị cắt rời, sự rời rạc.

Nghĩa của disconnectedness

Danh từ

  1. Sự bị rời ra, sự bị cắt rời.
  2. Sự rời rạc, sự không có mạch lạc.

Câu hỏi thường gặp

disconnectedness nghĩa là gì?

disconnectedness (danh từ) nghĩa là sự bị rời ra, sự bị cắt rời, sự rời rạc.

disconnectedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disconnectedness: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kə.ˈnɛk.təd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.