TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconsolately

US/dɪs.ˈkɑːnt.sə.lət.li/ giọng máy của trình duyệt

disconsolately nghĩa là thất vọng, chán chường.

Nghĩa của disconsolately

Phó từ

  1. Thất vọng, chán chường.

Dạng từ của disconsolately

So sánh hơnmore disconsolately
So sánh nhấtmost disconsolately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disconsolately

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disconsolately nghĩa là gì?

disconsolately (phó từ) nghĩa là thất vọng, chán chường.

disconsolately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disconsolately: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑːnt.sə.lət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.