disconsolately
US/dɪs.ˈkɑːnt.sə.lət.li/
giọng máy của trình duyệt
disconsolately nghĩa là thất vọng, chán chường.
Nghĩa của disconsolately
Phó từ
- Thất vọng, chán chường.
Dạng từ của disconsolately
| So sánh hơn | more disconsolately |
| So sánh nhất | most disconsolately |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disconsolately
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disconsolately nghĩa là gì?
disconsolately (phó từ) nghĩa là thất vọng, chán chường.
disconsolately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disconsolately: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑːnt.sə.lət.li/.