bleakly
UK/ˈbliːk.li/
US/ˈbliːk.li/
giọng máy của trình duyệt
bleakly nghĩa là thất vọng, chán chường.
Nghĩa của bleakly
Phó từ
- Thất vọng, chán chường.
Dạng từ của bleakly
| So sánh hơn | more bleakly |
| So sánh nhất | most bleakly |
Câu hỏi thường gặp
bleakly nghĩa là gì?
bleakly (phó từ) nghĩa là thất vọng, chán chường.
bleakly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleakly: giọng Anh (UK) /ˈbliːk.li/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːk.li/.