TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discophile

US/ˈdɪs.kə.ˌfɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

discophile nghĩa là Người thích và sưu tập đĩa hát.

Nghĩa của discophile

Danh từ

  1. Người thích và sưu tập đĩa hát.

Dạng từ của discophile

Số nhiềudiscophiles

Câu hỏi thường gặp

discophile nghĩa là gì?

discophile (danh từ) nghĩa là Người thích và sưu tập đĩa hát.

discophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discophile: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.kə.ˌfɑɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.