TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discord

UK/ˈdɪskɔːd/ US/ˈdɪskɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

discord nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, tiếng chói tai, bất hoà với.

Nghĩa của discord

Danh từ

  1. Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.
    • to sow discordgieo mối bất hoà
  2. Tiếng chói tai.
  3. Âm nhạc Nốt nghịch tai.

Nội động từ

  1. + with, from Bất hoà với, xích mích với.
  2. Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...).

Dạng từ của discord

Số nhiềudiscords
Ngôi thứ ba số ítdiscords
Hiện tại phân từ (-ing)discording
Quá khứ phân từdiscorded
Quá khứdiscorded

Họ từ của discord

Câu hỏi thường gặp

discord nghĩa là gì?

discord (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, tiếng chói tai, bất hoà với.

discord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discord: giọng Anh (UK) /ˈdɪskɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪskɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.