discord
UK/ˈdɪskɔːd/
US/ˈdɪskɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
discord nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, tiếng chói tai, bất hoà với.
Nghĩa của discord
Danh từ
- Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.
- to sow discordgieo mối bất hoà
- Tiếng chói tai.
- Âm nhạc Nốt nghịch tai.
Nội động từ
- + with, from Bất hoà với, xích mích với.
- Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...).
Dạng từ của discord
| Số nhiều | discords |
| Ngôi thứ ba số ít | discords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discording |
| Quá khứ phân từ | discorded |
| Quá khứ | discorded |
Họ từ của discord
Câu hỏi thường gặp
discord nghĩa là gì?
discord (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự bất hoà, mối bất hoà, tiếng chói tai, bất hoà với.
discord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discord: giọng Anh (UK) /ˈdɪskɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪskɔɹd/.