TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discriminatory

UK/dɪsˈkɹɪmɪnət(ə)ɹɪ/ US/dɪsˈkɹɪmɪnəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

discriminatory nghĩa là phân biệt, biết phân biệt.

Nghĩa của discriminatory

Tính từ

  1. Phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.

Dạng từ của discriminatory

So sánh hơnmore discriminatory
So sánh nhấtmost discriminatory

Cụm từ, thành ngữ với discriminatory

  • discriminatory pricing — Định giá có phân biệt.

Câu hỏi thường gặp

discriminatory nghĩa là gì?

discriminatory (tính từ) nghĩa là phân biệt, biết phân biệt.

discriminatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discriminatory: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɹɪmɪnət(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɹɪmɪnəˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.