TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discursively

US/dɪs.ˈkɜː.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

discursively nghĩa là rời rạc, lan man.

Nghĩa của discursively

Phó từ

  1. Rời rạc, lan man.

Dạng từ của discursively

So sánh hơnmore discursively
So sánh nhấtmost discursively

Câu hỏi thường gặp

discursively nghĩa là gì?

discursively (phó từ) nghĩa là rời rạc, lan man.

discursively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discursively: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɜː.sɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.