discursive
UK/dɪsˈkɜː(ɹ)sɪv/
giọng máy của trình duyệt
discursive nghĩa là lan man, không có mạch lạc, biện luận.
Nghĩa của discursive
Tính từ
- Lan man, không có mạch lạc.
- Biện luận.
Dạng từ của discursive
| So sánh hơn | more discursive |
| So sánh nhất | most discursive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discursive
Đồng nghĩa
Họ từ của discursive
Câu hỏi thường gặp
discursive nghĩa là gì?
discursive (tính từ) nghĩa là lan man, không có mạch lạc, biện luận.
discursive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discursive: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɜː(ɹ)sɪv/.