disembodiment
giọng máy của trình duyệt
disembodiment nghĩa là sự giải tán, sự giải ngũ.
Nghĩa của disembodiment
Danh từ
- Sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể.
- Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
Dạng từ của disembodiment
| Số nhiều | disembodiments |
Câu hỏi thường gặp
disembodiment nghĩa là gì?
disembodiment (danh từ) nghĩa là sự giải tán, sự giải ngũ.