TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembodiment

giọng máy của trình duyệt

disembodiment nghĩa là sự giải tán, sự giải ngũ.

Nghĩa của disembodiment

Danh từ

  1. Sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể.
  2. Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).

Dạng từ của disembodiment

Số nhiềudisembodiments

Câu hỏi thường gặp

disembodiment nghĩa là gì?

disembodiment (danh từ) nghĩa là sự giải tán, sự giải ngũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.