disembody
US/ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/ giọng người thật
disembody nghĩa là làm lìa khỏi xác, giải tán, giải ngũ.
Nghĩa của disembody
Ngoại động từ
- Làm (hồn...) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể.
- Giải tán, giải ngũ (quân đội).
Dạng từ của disembody
| Ngôi thứ ba số ít | disembodies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disembodying |
| Quá khứ phân từ | disembodied |
| Quá khứ | disembodied |
Họ từ của disembody
Câu hỏi thường gặp
disembody nghĩa là gì?
disembody (ngoại động từ) nghĩa là làm lìa khỏi xác, giải tán, giải ngũ.
disembody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disembody: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/.