TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembody

US/ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/ giọng người thật

disembody nghĩa là làm lìa khỏi xác, giải tán, giải ngũ.

Nghĩa của disembody

Ngoại động từ

  1. Làm (hồn...) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể.
  2. Giải tán, giải ngũ (quân đội).

Dạng từ của disembody

Ngôi thứ ba số ítdisembodies
Hiện tại phân từ (-ing)disembodying
Quá khứ phân từdisembodied
Quá khứdisembodied

Họ từ của disembody

Câu hỏi thường gặp

disembody nghĩa là gì?

disembody (ngoại động từ) nghĩa là làm lìa khỏi xác, giải tán, giải ngũ.

disembody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disembody: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.