disembosom
giọng máy của trình duyệt
disembosom nghĩa là bộc lộ, thổ lộ.
Nghĩa của disembosom
Động từ
- Bộc lộ, thổ lộ (tâm tình...); dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự.
Dạng từ của disembosom
| Ngôi thứ ba số ít | disembosoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disembosoming |
| Quá khứ phân từ | disembosomed |
| Quá khứ | disembosomed |
Câu hỏi thường gặp
disembosom nghĩa là gì?
disembosom (động từ) nghĩa là bộc lộ, thổ lộ.