TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembosom

giọng máy của trình duyệt

disembosom nghĩa là bộc lộ, thổ lộ.

Nghĩa của disembosom

Động từ

  1. Bộc lộ, thổ lộ (tâm tình...); dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự.

Dạng từ của disembosom

Ngôi thứ ba số ítdisembosoms
Hiện tại phân từ (-ing)disembosoming
Quá khứ phân từdisembosomed
Quá khứdisembosomed

Câu hỏi thường gặp

disembosom nghĩa là gì?

disembosom (động từ) nghĩa là bộc lộ, thổ lộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.