TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disembogue

UK/ˌdɪs.ɪmˈbəʊɡ/ US/ˌdɪs.ɪmˈboʊɡ/ giọng máy của trình duyệt

disembogue nghĩa là chảy ra, đổ ra, tuôn ra.

Nghĩa của disembogue

Động từ

  1. Chảy ra, đổ ra (con sông).
  2. Nghĩa bóng Đổ ra (đám đông); tuôn ra (bài nói...).

Dạng từ của disembogue

Ngôi thứ ba số ítdisembogues
Hiện tại phân từ (-ing)disemboguing
Quá khứ phân từdisembogued
Quá khứdisembogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disembogue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disembogue nghĩa là gì?

disembogue (động từ) nghĩa là chảy ra, đổ ra, tuôn ra.

disembogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disembogue: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɪmˈbəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪmˈboʊɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.