disembogue
UK/ˌdɪs.ɪmˈbəʊɡ/
US/ˌdɪs.ɪmˈboʊɡ/
giọng máy của trình duyệt
disembogue nghĩa là chảy ra, đổ ra, tuôn ra.
Nghĩa của disembogue
Động từ
- Chảy ra, đổ ra (con sông).
- Nghĩa bóng Đổ ra (đám đông); tuôn ra (bài nói...).
Dạng từ của disembogue
| Ngôi thứ ba số ít | disembogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disemboguing |
| Quá khứ phân từ | disembogued |
| Quá khứ | disembogued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disembogue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disembogue nghĩa là gì?
disembogue (động từ) nghĩa là chảy ra, đổ ra, tuôn ra.
disembogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disembogue: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɪmˈbəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪmˈboʊɡ/.