disendow
US/ˌdɪs.ɪn.ˈdɑʊ/
giọng máy của trình duyệt
disendow nghĩa là Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).
Nghĩa của disendow
Ngoại động từ
- Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).
Dạng từ của disendow
| Ngôi thứ ba số ít | disendows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disendowing |
| Quá khứ phân từ | disendowed |
| Quá khứ | disendowed |
Câu hỏi thường gặp
disendow nghĩa là gì?
disendow (ngoại động từ) nghĩa là Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).
disendow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disendow: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈdɑʊ/.