TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disendow

US/ˌdɪs.ɪn.ˈdɑʊ/ giọng máy của trình duyệt

disendow nghĩa là Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).

Nghĩa của disendow

Ngoại động từ

  1. Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).

Dạng từ của disendow

Ngôi thứ ba số ítdisendows
Hiện tại phân từ (-ing)disendowing
Quá khứ phân từdisendowed
Quá khứdisendowed

Câu hỏi thường gặp

disendow nghĩa là gì?

disendow (ngoại động từ) nghĩa là Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).

disendow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disendow: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈdɑʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.