TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disencumber

US/ˌdɪs.ᵊn.ˈkəm.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

disencumber nghĩa là dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.

Nghĩa của disencumber

Ngoại động từ

  1. Dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.

Dạng từ của disencumber

Ngôi thứ ba số ítdisencumbers
Hiện tại phân từ (-ing)disencumbering
Quá khứ phân từdisencumbered
Quá khứdisencumbered

Câu hỏi thường gặp

disencumber nghĩa là gì?

disencumber (ngoại động từ) nghĩa là dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.

disencumber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disencumber: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ᵊn.ˈkəm.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.