disencumber
US/ˌdɪs.ᵊn.ˈkəm.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
disencumber nghĩa là dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.
Nghĩa của disencumber
Ngoại động từ
- Dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.
Dạng từ của disencumber
| Ngôi thứ ba số ít | disencumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disencumbering |
| Quá khứ phân từ | disencumbered |
| Quá khứ | disencumbered |
Câu hỏi thường gặp
disencumber nghĩa là gì?
disencumber (ngoại động từ) nghĩa là dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.
disencumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disencumber: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ᵊn.ˈkəm.bɜː/.