disestablishmentarian
giọng máy của trình duyệt
disestablishmentarian nghĩa là Chống đối lại trật tự đã được xác lập.
Nghĩa của disestablishmentarian
Tính từ
- Chống đối lại trật tự đã được xác lập.
Danh từ
- Người chống đối lại trật tự đã được xác lập.
Dạng từ của disestablishmentarian
| So sánh hơn | more disestablishmentarian |
| So sánh nhất | most disestablishmentarian |
| Số nhiều | disestablishmentarians |
Câu hỏi thường gặp
disestablishmentarian nghĩa là gì?
disestablishmentarian (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống đối lại trật tự đã được xác lập.