TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disestablishmentarian

giọng máy của trình duyệt

disestablishmentarian nghĩa là Chống đối lại trật tự đã được xác lập.

Nghĩa của disestablishmentarian

Tính từ

  1. Chống đối lại trật tự đã được xác lập.

Danh từ

  1. Người chống đối lại trật tự đã được xác lập.

Dạng từ của disestablishmentarian

So sánh hơnmore disestablishmentarian
So sánh nhấtmost disestablishmentarian
Số nhiềudisestablishmentarians

Câu hỏi thường gặp

disestablishmentarian nghĩa là gì?

disestablishmentarian (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống đối lại trật tự đã được xác lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.