TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disesteem

UK/ˌdɪsəˈstiːm/ US/ˌdɪsəˈstiːm/ giọng máy của trình duyệt

disesteem nghĩa là coi thường, miệt thị, sự xem thường.

Nghĩa của disesteem

Ngoại động từ

  1. Coi thường; miệt thị; xem nhẹ.

Danh từ

  1. Sự xem thường, miệt thị, xem nhẹ.

Dạng từ của disesteem

Ngôi thứ ba số ítdisesteems
Hiện tại phân từ (-ing)disesteeming
Quá khứ phân từdisesteemed
Quá khứdisesteemed

Câu hỏi thường gặp

disesteem nghĩa là gì?

disesteem (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là coi thường, miệt thị, sự xem thường.

disesteem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disesteem: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈstiːm/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈstiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.