disesteem
UK/ˌdɪsəˈstiːm/
US/ˌdɪsəˈstiːm/
giọng máy của trình duyệt
disesteem nghĩa là coi thường, miệt thị, sự xem thường.
Nghĩa của disesteem
Ngoại động từ
- Coi thường; miệt thị; xem nhẹ.
Danh từ
- Sự xem thường, miệt thị, xem nhẹ.
Dạng từ của disesteem
| Ngôi thứ ba số ít | disesteems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disesteeming |
| Quá khứ phân từ | disesteemed |
| Quá khứ | disesteemed |
Câu hỏi thường gặp
disesteem nghĩa là gì?
disesteem (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là coi thường, miệt thị, sự xem thường.
disesteem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disesteem: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈstiːm/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈstiːm/.