TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diseuse

US/di.ˈzuːz/ giọng máy của trình duyệt

diseuse nghĩa là cũng diseur.

Nghĩa của diseuse

Danh từ

  1. Cũng diseur.
  2. Người xướng đọc chuyên nghiệp.

Dạng từ của diseuse

Số nhiềudiseuses

Câu hỏi thường gặp

diseuse nghĩa là gì?

diseuse (danh từ) nghĩa là cũng diseur.

diseuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diseuse: giọng Mỹ (US) /di.ˈzuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.