TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dish-washer

US/ˈdɪʃ.ˈwɔ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

dish-washer nghĩa là người rửa bát đĩa, chim chìa vôi.

Nghĩa của dish-washer

Danh từ

  1. Người rửa bát đĩa.
  2. Động vật học Chim chìa vôi.

Câu hỏi thường gặp

dish-washer nghĩa là gì?

dish-washer (danh từ) nghĩa là người rửa bát đĩa, chim chìa vôi.

dish-washer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dish-washer: giọng Mỹ (US) /ˈdɪʃ.ˈwɔ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.