TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dishabituate

UK/dɪsəˈbɪtʃueɪt/ giọng máy của trình duyệt

dishabituate nghĩa là làm mất thói quen.

Nghĩa của dishabituate

Ngoại động từ

  1. Làm mất thói quen.

Dạng từ của dishabituate

Ngôi thứ ba số ítdishabituates
Hiện tại phân từ (-ing)dishabituating
Quá khứ phân từdishabituated
Quá khứdishabituated

Câu hỏi thường gặp

dishabituate nghĩa là gì?

dishabituate (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thói quen.

dishabituate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dishabituate: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbɪtʃueɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.