dishabituate
UK/dɪsəˈbɪtʃueɪt/ giọng máy của trình duyệt
dishabituate nghĩa là làm mất thói quen.
Nghĩa của dishabituate
Ngoại động từ
- Làm mất thói quen.
Dạng từ của dishabituate
| Ngôi thứ ba số ít | dishabituates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dishabituating |
| Quá khứ phân từ | dishabituated |
| Quá khứ | dishabituated |
Câu hỏi thường gặp
dishabituate nghĩa là gì?
dishabituate (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thói quen.
dishabituate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishabituate: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbɪtʃueɪt/.