TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disharmonize

UK/dɪsˈhɑː.mən.aɪz/ US/dɪsˈhɑɹ.mənˌaɪz/ giọng máy của trình duyệt

disharmonize nghĩa là làm mất hoà hợp, làm mất hoà âm, làm nghịch tai.

Nghĩa của disharmonize

Ngoại động từ

  1. Làm mất hoà hợp.
  2. Làm mất hoà âm; làm nghịch tai.

Dạng từ của disharmonize

Ngôi thứ ba số ítdisharmonizes
Hiện tại phân từ (-ing)disharmonizing
Quá khứ phân từdisharmonized
Quá khứdisharmonized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disharmonize

Trái nghĩa

Họ từ của disharmonize

Câu hỏi thường gặp

disharmonize nghĩa là gì?

disharmonize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hoà hợp, làm mất hoà âm, làm nghịch tai.

disharmonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disharmonize: giọng Anh (UK) /dɪsˈhɑː.mən.aɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈhɑɹ.mənˌaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.