disharmonize
UK/dɪsˈhɑː.mən.aɪz/
US/dɪsˈhɑɹ.mənˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
disharmonize nghĩa là làm mất hoà hợp, làm mất hoà âm, làm nghịch tai.
Nghĩa của disharmonize
Ngoại động từ
- Làm mất hoà hợp.
- Làm mất hoà âm; làm nghịch tai.
Dạng từ của disharmonize
| Ngôi thứ ba số ít | disharmonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disharmonizing |
| Quá khứ phân từ | disharmonized |
| Quá khứ | disharmonized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disharmonize
Trái nghĩa
Họ từ của disharmonize
Câu hỏi thường gặp
disharmonize nghĩa là gì?
disharmonize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hoà hợp, làm mất hoà âm, làm nghịch tai.
disharmonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disharmonize: giọng Anh (UK) /dɪsˈhɑː.mən.aɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈhɑɹ.mənˌaɪz/.