harmonize
UK/ˈhɑː.mə.naɪz/
US/ˈhɑɹ.mə.naɪz/
giọng máy của trình duyệt
harmonize nghĩa là làm hài hoà, làm cân đối, phối hoà âm, hài hoà với nhau.
Nghĩa của harmonize
Ngoại động từ
- Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.
- Âm nhạc Phối hoà âm.
Nội động từ
- Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.
Dạng từ của harmonize
| Ngôi thứ ba số ít | harmonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harmonizing |
| Quá khứ phân từ | harmonized |
| Quá khứ | harmonized |
Họ từ của harmonize
Câu hỏi thường gặp
harmonize nghĩa là gì?
harmonize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hài hoà, làm cân đối, phối hoà âm, hài hoà với nhau.
harmonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmonize: giọng Anh (UK) /ˈhɑː.mə.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.mə.naɪz/.