TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmonize

UK/ˈhɑː.mə.naɪz/ US/ˈhɑɹ.mə.naɪz/ giọng máy của trình duyệt

harmonize nghĩa là làm hài hoà, làm cân đối, phối hoà âm, hài hoà với nhau.

Nghĩa của harmonize

Ngoại động từ

  1. Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.
  2. Âm nhạc Phối hoà âm.

Nội động từ

  1. Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.

Dạng từ của harmonize

Ngôi thứ ba số ítharmonizes
Hiện tại phân từ (-ing)harmonizing
Quá khứ phân từharmonized
Quá khứharmonized

Họ từ của harmonize

Câu hỏi thường gặp

harmonize nghĩa là gì?

harmonize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hài hoà, làm cân đối, phối hoà âm, hài hoà với nhau.

harmonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmonize: giọng Anh (UK) /ˈhɑː.mə.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.mə.naɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.