dishwasher
UK/ˈdɪʃˌwɒʃə/
US/ˈdɪʃˌwɑʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
dishwasher nghĩa là máy rửa bát, người rửa bát, máy rửa chén.
Nghĩa của dishwasher
Danh từ
- Máy rửa bát, người rửa bát.
Dạng từ của dishwasher
| Số nhiều | dishwashers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishwasher
Đồng nghĩa
Họ từ của dishwasher
Câu ví dụ với dishwasher
- I wish I had a dishwasher. Tôi ước mình có một chiếc máy rửa bát.
- The dishwasher has broken again! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!
- We have a dishwasher. Chúng tôi có một máy rửa chén.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dishwasher nghĩa là gì?
dishwasher (danh từ) nghĩa là máy rửa bát, người rửa bát, máy rửa chén.
dishwasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishwasher: giọng Anh (UK) /ˈdɪʃˌwɒʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪʃˌwɑʃɚ/.