dishorn
UK/dɪsˈhɔː(ɹ)n/
US/dɪsˈhɔː(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
dishorn nghĩa là cắt sừng.
Nghĩa của dishorn
Ngoại động từ
- Cắt sừng.
Dạng từ của dishorn
| Ngôi thứ ba số ít | dishorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dishorning |
| Quá khứ phân từ | dishorned |
| Quá khứ | dishorned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishorn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dishorn nghĩa là gì?
dishorn (ngoại động từ) nghĩa là cắt sừng.
dishorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishorn: giọng Anh (UK) /dɪsˈhɔː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈhɔː(ɹ)n/.