disillusionize
giọng máy của trình duyệt
disillusionize nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.
Nghĩa của disillusionize
Danh từ
- Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
- Sự không có ảo tưởng.
Ngoại động từ
- Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.
- Làm cho không có ảo tưởng.
Dạng từ của disillusionize
| Ngôi thứ ba số ít | disillusionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disillusionizing |
| Quá khứ phân từ | disillusionized |
| Quá khứ | disillusionized |
Câu hỏi thường gặp
disillusionize nghĩa là gì?
disillusionize (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.