TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disillusionize

giọng máy của trình duyệt

disillusionize nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.

Nghĩa của disillusionize

Danh từ

  1. Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
  2. Sự không có ảo tưởng.

Ngoại động từ

  1. Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.
  2. Làm cho không có ảo tưởng.

Dạng từ của disillusionize

Ngôi thứ ba số ítdisillusionizes
Hiện tại phân từ (-ing)disillusionizing
Quá khứ phân từdisillusionized
Quá khứdisillusionized

Câu hỏi thường gặp

disillusionize nghĩa là gì?

disillusionize (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.