TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disillusion

UK/dɪs.ɪˈluːʒən/ giọng máy US giọng máy

disillusion nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.

Nghĩa của disillusion

Danh từ

  1. Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
  2. Sự không có ảo tưởng.

Ngoại động từ

  1. Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.
  2. Làm cho không có ảo tưởng.

Dạng từ của disillusion

Ngôi thứ ba số ítdisillusions
Hiện tại phân từ (-ing)disillusioning
Quá khứ phân từdisillusioned
Quá khứdisillusioned
Số nhiềudisillusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disillusion

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disillusion nghĩa là gì?

disillusion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.

disillusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disillusion: giọng Anh (UK) /dɪs.ɪˈluːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.