disillusion
UK/dɪs.ɪˈluːʒən/ giọng máy
US giọng máy
disillusion nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.
Nghĩa của disillusion
Danh từ
- Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
- Sự không có ảo tưởng.
Ngoại động từ
- Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.
- Làm cho không có ảo tưởng.
Dạng từ của disillusion
| Ngôi thứ ba số ít | disillusions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disillusioning |
| Quá khứ phân từ | disillusioned |
| Quá khứ | disillusioned |
| Số nhiều | disillusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disillusion
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disillusion nghĩa là gì?
disillusion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vỡ mộng, tâm trạng vỡ mộng, làm vỡ mộng.
disillusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disillusion: giọng Anh (UK) /dɪs.ɪˈluːʒən/.