disinclination
UK/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
disinclination nghĩa là sự không thích, sự không ưa.
Nghĩa của disinclination
Danh từ
- Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.
- to have a disinclination to (for) somethingkhông thích cái gì
- to have a disinclination to do somethingkhông thích làm gì
Dạng từ của disinclination
| Số nhiều | disinclinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinclination
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với disinclination
- Most people have a great disinclination to get out of bed early, even if they have to. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disinclination nghĩa là gì?
disinclination (danh từ) nghĩa là sự không thích, sự không ưa.
disinclination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disinclination: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/.