TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disincline

US/ˌdɪs.ɪn.ˈklɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

disincline nghĩa là làm cho không thích, làm cho không ưa.

Nghĩa của disincline

Ngoại động từ

  1. Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét.
    • to feel disinclined to do somethingcảm thấy không thích làm gì
    • to disincline someone to do somethinglàm cho ai không thích làm gì
    • to disincline someone for somethinglàm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì

Dạng từ của disincline

Ngôi thứ ba số ítdisinclines
Hiện tại phân từ (-ing)disinclining
Quá khứ phân từdisinclined
Quá khứdisinclined

Câu hỏi thường gặp

disincline nghĩa là gì?

disincline (ngoại động từ) nghĩa là làm cho không thích, làm cho không ưa.

disincline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disincline: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈklɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.