disincline
US/ˌdɪs.ɪn.ˈklɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
disincline nghĩa là làm cho không thích, làm cho không ưa.
Nghĩa của disincline
Ngoại động từ
- Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét.
- to feel disinclined to do somethingcảm thấy không thích làm gì
- to disincline someone to do somethinglàm cho ai không thích làm gì
- to disincline someone for somethinglàm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì
Dạng từ của disincline
| Ngôi thứ ba số ít | disinclines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disinclining |
| Quá khứ phân từ | disinclined |
| Quá khứ | disinclined |
Câu hỏi thường gặp
disincline nghĩa là gì?
disincline (ngoại động từ) nghĩa là làm cho không thích, làm cho không ưa.
disincline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disincline: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈklɑɪn/.