disinfectant
UK/dɪs.ɪnˈfɛktənt/
US/dɪs.ɪnˈfɛktənt/
giọng máy của trình duyệt
disinfectant nghĩa là tẩy uế, thuốc tẩy uế, chất tẩy uế.
Nghĩa của disinfectant
Tính từ
- Tẩy uế.
Danh từ
- Thuốc tẩy uế, chất tẩy uế.
Dạng từ của disinfectant
| Số nhiều | disinfectants |
Câu hỏi thường gặp
disinfectant nghĩa là gì?
disinfectant (tính từ, danh từ) nghĩa là tẩy uế, thuốc tẩy uế, chất tẩy uế.
disinfectant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disinfectant: giọng Anh (UK) /dɪs.ɪnˈfɛktənt/, giọng Mỹ (US) /dɪs.ɪnˈfɛktənt/.