disinformation
UK/ˌdɪsɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/
US/ˌdɪsɪnfɚˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
disinformation nghĩa là Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
Nghĩa của disinformation
Danh từ
- Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
Dạng từ của disinformation
| Ngôi thứ ba số ít | disinformations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disinformationing |
| Quá khứ phân từ | disinformationed |
| Quá khứ | disinformationed |
Câu hỏi thường gặp
disinformation nghĩa là gì?
disinformation (danh từ) nghĩa là Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
disinformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disinformation: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnfɚˈmeɪʃən/.