TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinformation

UK/ˌdɪsɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/ US/ˌdɪsɪnfɚˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

disinformation nghĩa là Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.

Nghĩa của disinformation

Danh từ

  1. Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.

Dạng từ của disinformation

Ngôi thứ ba số ítdisinformations
Hiện tại phân từ (-ing)disinformationing
Quá khứ phân từdisinformationed
Quá khứdisinformationed

Câu hỏi thường gặp

disinformation nghĩa là gì?

disinformation (danh từ) nghĩa là Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.

disinformation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinformation: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnfɚˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.