disingenuous
UK/ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/
US/ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/
giọng máy của trình duyệt
disingenuous nghĩa là không thành thật, không thật thà.
Nghĩa của disingenuous
Tính từ
- Không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo.
Dạng từ của disingenuous
| So sánh hơn | more disingenuous |
| So sánh nhất | most disingenuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disingenuous
Đồng nghĩa
Họ từ của disingenuous
Câu hỏi thường gặp
disingenuous nghĩa là gì?
disingenuous (tính từ) nghĩa là không thành thật, không thật thà.
disingenuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disingenuous: giọng Anh (UK) /ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/.