TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disingenuousness

US/ˌdɪs.ɪn.ˈdʒɛn.jə.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

disingenuousness nghĩa là tính không thành thật, tính không thật thà.

Nghĩa của disingenuousness

Danh từ

  1. Tính không thành thật, tính không thật thà, tính không trung thực, tính quay quắc, tính gian xảo.

Câu hỏi thường gặp

disingenuousness nghĩa là gì?

disingenuousness (danh từ) nghĩa là tính không thành thật, tính không thật thà.

disingenuousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disingenuousness: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈdʒɛn.jə.wəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.