TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinherit

UK/ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/ US/ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

disinherit nghĩa là tước quyền thừa kế.

Nghĩa của disinherit

Ngoại động từ

  1. Tước quyền thừa kế.

Dạng từ của disinherit

Ngôi thứ ba số ítdisinherits
Hiện tại phân từ (-ing)disinheriting
Quá khứ phân từdisinherited
Quá khứdisinherited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinherit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disinherit nghĩa là gì?

disinherit (ngoại động từ) nghĩa là tước quyền thừa kế.

disinherit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinherit: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.