disinherit
UK/ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/
US/ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
disinherit nghĩa là tước quyền thừa kế.
Nghĩa của disinherit
Ngoại động từ
- Tước quyền thừa kế.
Dạng từ của disinherit
| Ngôi thứ ba số ít | disinherits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disinheriting |
| Quá khứ phân từ | disinherited |
| Quá khứ | disinherited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinherit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disinherit nghĩa là gì?
disinherit (ngoại động từ) nghĩa là tước quyền thừa kế.
disinherit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disinherit: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈhɛɹɪt/.