TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinhibition

US/ˌdɪs.ˌɪn.hə.ˈbɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

disinhibition nghĩa là Sự mất phản xạ có điều kiện.

Nghĩa của disinhibition

Danh từ

  1. Sự mất phản xạ có điều kiện.

Dạng từ của disinhibition

Số nhiềudisinhibitions

Câu hỏi thường gặp

disinhibition nghĩa là gì?

disinhibition (danh từ) nghĩa là Sự mất phản xạ có điều kiện.

disinhibition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinhibition: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˌɪn.hə.ˈbɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.