TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disintegrate

UK/dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

disintegrate nghĩa là làm tan rã, làm rã ra, phân huỷ, tan rã.

Nghĩa của disintegrate

Ngoại động từ

  1. Làm tan rã, làm rã ra; nghiền.
  2. Hoá học Phân huỷ.

Nội động từ

  1. Tan rã, rã ra.
  2. Hoá học Phân huỷ.

Dạng từ của disintegrate

Ngôi thứ ba số ítdisintegrates
Hiện tại phân từ (-ing)disintegrating
Quá khứ phân từdisintegrated
Quá khứdisintegrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disintegrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disintegrate

Câu hỏi thường gặp

disintegrate nghĩa là gì?

disintegrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm tan rã, làm rã ra, phân huỷ, tan rã.

disintegrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disintegrate: giọng Anh (UK) /dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.